Bảng giá của các đơn vị giao hàng tốt nhất hiện nay. 

Đối với những gian hàng có sản lượng đơn từ 250 đơn hàng/tháng trở lên, Quý khách vui lòng liên hệ tổng đài 19006522 (nhấn phím 3)  để được tư vấn chi tiết hơn về chương trình ưu đãi.

Quý khách lưu ý: Thông tin giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo; chính sách giá có thể thay đổi tùy theo quy định của hãng vận chuyển trong từng thời điểm cụ thể. Quý khách vui lòng kiểm tra thông tin giá chính xác khi tạo đơn hàng.

 

1. GHN

TuyếnGói dịch vụKhối lượngNội ThànhHuyện/XãThêm 0,5kg (hàng dưới 4kg)Thêm 0,5kg (hàng từ 4kg trở lên)
Nội tỉnhĐi bộ0-2kg26.00026.0002.5004.000
Nội vùngĐi bộ0-2kg26.00026.0004.0007.000
Nội vùng tỉnhĐi bộ0-2kg26.00026.0004.0007.000
Liên vùng đặc biệtĐi bộ0-2kg26.00026.0005.0007.000
Liên vùngĐi bộ0-2kg26.00026.0005.0007.000
Liên vùng tỉnhĐi bộ0-2kg26.00026.0005.0007.000

() Bảng giá triển khai từ ngày 16/08/2024 và áp dụng cho đến khi có thông báo mới.

 

2. Viettel Post

2.1. Bảng giá hàng nhẹ

Khối lượng (kg)/ Khu vựcNỘI TỈNHNỘI MIỀNLIÊN MIỀN
 Nội ThànhNgoại ThànhNội Thành
Từ   
0 - 116.50017.50028.000
1 - 1,516.50017.50030.000
1,5 - 216.50017.50033.000
Mỗi 0,5 Kg tiếp theo2.0002.5002.500

Chỉ tiêu thời gian:

  • 12h-24h (Nội tỉnh)
  • 24h (Nội miền)
  • 24h-48h (Liên miền)
  • 48h-60h (Liên miền)
  • 48h-72h (Liên miền)
  • 72h-96h (Liên miền)

Lưu ý:

  • Phí bảo hiểm hàng hóa: 0,5% giá trị khai giá, tối thiểu 5.000 đồng/bưu gửi.
  • Đối với địa danh tuyến xã theo danh mục Viettel Post quy định, cộng thêm 7.000 đồng/1 đơn hàng đến 5kg, trên 5kg phụ thu 500 đồng/500 gram tiếp theo.
  • Cước hoàn: 5.000 đồng/1 đơn hàng.
  • Trọng lượng cồng kềnh đơn hàng được tính theo công thức (Dài x Rộng x Cao)/5.000. Không tính trọng lượng cồng kềnh đối với hàng hóa có tổng kích thước 03 chiều <100cm.
  • Từ nấc 0,5kg trở lên, phần lẻ được làm tròn thành 0,5kg để tính cước.

2.2. Bảng giá hàng nặng

TRỌNG LƯỢNG (Kg)NỘI TỈNHNỘI MIỀNCẬN MIỀNLIÊN MIỀN
532.62041.80047.20047.200
638.02042.88052.60052.600
743.42045.04054.76054.760
848.82049.36060.16060.160
954.22052.60064.48064.480
1059.62056.92069.88069.880
1165.02092.560127.120139.000
1270.42097.960135.760148.720
1375.820103.360144.400158.440
1481.220108.760153.040168.160
1586.620114.160161.680177.880
1692.020119.560170.320187.600
1797.420124.960178.960197.320
18102.820130.360187.600207.040
19108.220135.760196.240216.760
20113.620141.160204.880226.480
Mỗi 1kg tiếp theoĐến 30kg3.0005.0006.000
 Trên 30kg3.0003.5005.000

Chỉ tiêu thời gian:

  • 24h-48h
  • 48h-72h
  • 72h-96h
  • 96h-120h

Lưu ý:

  • Phí bảo hiểm hàng hóa: 0,5% giá trị khai giá, tối thiểu 5.000 đồng/bưu gửi.
  • Đối với địa danh tuyến xã theo danh mục Viettel Post quy định, cộng thêm phụ thu 1.000đ/1kg.
  • Đối với đơn hàng có số tiền thu hộ trên 3.000.000 đồng, thu thêm 0.5% phần vượt.
  • Cước hoàn đơn hàng là 50% cước chiều đi.
  • Trọng lượng lẻ được làm tròn thành 1kg để tính cước.
  • Phụ thu thêm 20% đối với hàng hóa cồng kềnh có kích thước từ 150 cm trở lên.
  • Trọng quy đổi theo công thức: Số (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/5000. Không tính trọng lượng cồng kềnh đối với các hàng hóa có tổng kích thước 3 chiều <100cm.
  • Đối với các địa danh huyện đảo, áp dụng bảng giá dịch vụ chuyển phát dành riêng.
Bảng giá của các đơn vị giao hàng tốt nhất hiện nay
Bảng giá của các đơn vị giao hàng tốt nhất hiện nay (2)

2.3. Các địa danh phân vùng theo miền

ĐỊA DANH THEO MIỀN

Miền Bắc (28 tỉnh)

  • Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, Sơn La, Yên Bái, Bắc Giang, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hòa Bình, Hải Dương, Hà Nam, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Quảng Ninh, Thái Bình, Hà Nội, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa.

Miền Trung (11 tỉnh)

  • Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kon Tum, Gia Lai, Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định.

Miền Nam (24 tỉnh)

  • Bình Thuận, Ninh Thuận, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Bình Dương, Bình Phước, Bến Tre, Đắk Nông, Đồng Nai, Long An, Tiền Giang, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Vĩnh Long, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng.

ĐỊA DANH NỘI THÀNH, NGOẠI THÀNH

Hà Nội

Nội thành:

  • Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Tây Hồ, Hai Bà Trưng, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hoàng Mai, Long Biên.

Ngoại thành / Huyện/xã:

  • Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Sơn Tây, Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Sóc Sơn, Mê Linh.

Hồ Chí Minh

Nội thành:

  • Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, Bình Thạnh, Tân Bình, Phú Nhuận, Gò Vấp, Tân Phú, Bình Tân, TP Thủ Đức.

Ngoại thành / Huyện/xã:

  • Hoóc Môn, Nhà Bè, Bình Chánh, Củ Chi, Cần Giờ.

Các tỉnh còn lại

Nội thành:

  • Thành phố/thị xã thuộc Trung tâm hành chính Tỉnh/Thành phố.

Ngoại thành / Huyện/xã:

  • Các Thành phố, Thị xã, Huyện còn lại.

3. AhaMove

3.1. Dịch vụ xe máy

Tên dịch vụThời gian giao hàngPhí quãng đường
Dịch vụ siêu tốcTối đa 1 giờ4km đầu: 23.000 VND; Trên 4km: 5.000 VND/km
Dịch vụ siêu rẻTối đa 2 giờ4km đầu: 18.000 VND; Trên 4km: 4.000 VND/km
Dịch vụ 4 giờTối đa 4 giờ (áp dụng với đơn hàng < 20km)Từ 0 - 10 km: 25.000 VND; Từ 10 - 15 km: 33.000 VND; Từ 15-20 km: 39.000 VND
Dịch vụ giao gần- 30 phút cho 02 km
• 45 phút cho 02 – 06 km
• Tối đa 10 km trong vòng 75 phút
02 km đầu: 18.000 VND; Trên 02 km: + 5.000 VND/km

3.2. Dịch vụ xe bao gác, xe van và xe tải

Dịch vụ giao hàng xe ba gác và xe van

Dịch vụXe ba gácXe van 500kgXe van 1000kg
Khu vực áp dụngHồ Chí MinhHồ Chí MinhHồ Chí Minh
Thời gian giao hàngTrong ngàyTrong ngàyTrong ngày
Số điểm dừng/ điểm giao10 điểm giao/đơn hàng10 điểm giao/đơn hàng10 điểm giao/đơn hàng
Phí điểm dừng10.000 VND/điểm10.000 VND/điểm20.000 VND/điểm
Phí quãng đườngDưới 4km: 165.000 VND
Từ 4 - 10km: 18.000 VND/km
Từ 10 - 15km: 13.750 VND/km
Trên 15km: 13.000 VND/km
Dưới 4km: 185.000 VND
Từ 4 - 10km: 20.000 VND/km
Từ 10 - 15km: 14.375 VND/km
Trên 15km: 14.000 VND/km
Dưới 4km: 245.000 VND
Từ 4 - 10km: 26.000 VND/km
Từ 10 - 15km: 26.000 VND/km
Trên 15km: 22.000 VND/km

Dịch vụ giao hàng xe tải

Dịch vụXe tải 500kgXe tải 1000kgXe tải 2000kg
Khu vực áp dụngHồ Chí MinhHà NộiHồ Chí Minh
Thời gian giao hàngTrong ngàyTrong ngàyTrong ngày
Phí điểm dừng10.000 VND/điểm20.000 VND/điểm50.000 VND/điểm
Phí quãng đườngDưới 4km: 185.000 VND
Từ 4 - 10km: 20.000 VND/km
Từ 10 - 15km: 14.375 VND/km
Trên 15km: 14.000 VND/km
Dưới 4km: 245.000 VND
Từ 4 - 10km: 26.000 VND/km
Từ 10 - 15km: 26.000 VND/km
Trên 15km: 22.000 VND/km
Dưới 4km: 480.000 VND
Từ 5 - 150km: 13.000 VND/km
Trên 150km: 11.000 VND/km
Phí quay đầu50% tổng km chiều đi50% tổng km chiều đi50% tổng km chiều đi
Phụ phí dịch vụ giao hàng tạm ứngCOD dưới 2 triệu VND: Miễn phí
COD trên 2 triệu VND: 0.8% giá trị COD
COD dưới 2 triệu VND: Miễn phí
COD trên 2 triệu VND: 0.8% giá trị COD
COD dưới 2 triệu VND: Miễn phí
COD trên 2 triệu VND: 0.8% giá trị COD

3.2.1. Khu vực

STTTỉnh/Thành phốKhu vực nhận hàngKhu vực giao hàng
1Bắc NinhTP Bắc NinhThị xã Từ Sơn
   Toàn thành phố
2Hải PhòngQuận Hồng Bàng, Quận Lê Chân,Toàn thành phố
  Quận Ngô Quyền, Quận Hải An 
3Biên HòaToàn thành phốToàn thành phố
4Bình DươngTP Dĩ An, Thuận An, Thủ Dầu MộtToàn thành phố
5Cần ThơQuận Ô Môn, Quận Cái Răng,Toàn thành phố
  Quận Bình Thủy, Quận Ninh Kiều 
6Đà NẵngQuận Liên Chiểu, Quận Hải ChâuQuận Ngũ Hành Sơn, Quận Sơn Trà,
  Quận Thanh KhêQuận Liên Chiểu, Quận Hải Châu
7Hà NộiToàn thành phốToàn thành phố
8Hồ Chí MinhToàn thành phốToàn thành phố
9Vũng TàuTP Vũng Tàu, Bà RịaToàn tỉnh
10Nghệ AnToàn thành phốToàn thành phố
11Buôn Ma ThuộtToàn thành phốToàn thành phố
12Long AnBến Lức, Tân AnToàn tỉnh Long An

3.2.2. Lưu ý

  • Phụ phí hàng cồng kềnh: Đối với hàng hóa có khối lượng quy đổi từ 20kg trở lên: 1,5 lần cước phí vận chuyển.
  • Link đăng ký xuất hóa đơn đỏ: Đăng ký trực tiếp từ Ahamove (Đối soát và xuất hóa đơn không thông qua KV).

4. J&T

TuyếnCân nặng (kg)Cước phíMỗi 0.5kg tiếp theo
Nội tỉnh323.000 VND2.500 VND
Nội miền132.000 VND4.000 VND
Liên miền132.000 VND5.000 VND

5. VNPost

Liên hệ tổng đài hotline giao vận 1900 6522 nhánh 3 để được hỗ trợ.
Bảng giá của các đơn vị giao hàng tốt nhất hiện nay (1)
Bảng giá của các đơn vị giao hàng tốt nhất hiện nay

6. BEST Express

Bảng Giá Dịch Vụ Giao Hàng Gói Cước Chuẩn

Áp dụng từ ngày 01/10/2024

Mức Khối LượngGiá Cước (VNĐ)Nội TỉnhNội MiềnLiên Miền
0.5 kg17.20019.00019.000 
1 kg17.80019.60019.600 
1.5 kg18.40020.20020.200 
2 kg18.40020.20020.200 
2.5 kg19.00020.80020.800 
3 kg19.00020.80020.800 
3.5 kg20.80022.60024.400 
4 kg22.00023.80024.400 
4.5 kg23.80025.60026.800 
5 kg25.00027.40027.400 
+ 0.5 kg3.0003.0003.000 

Ghi Chú:

  • Chính sách bảo hiểm (khai giá):

    • Đối với hàng hóa có giá trị dưới 1.000.000 đồng: Miễn phí bảo hiểm hàng hóa.
    • Đối với hàng hóa có giá trị từ 1.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng: tính 0.5% giá trị hàng hóa.
    • Đối với hàng hóa có giá trị từ 10.000.000 đồng trở lên: tính 1% giá trị khai giá.
    • Lưu ý: Các mặt hàng không áp dụng bảo hiểm bao gồm:
      • Hàng cận ngày sử dụng (thuốc, thức ăn, bánh kẹo…)
      • Hàng hóa là cây tươi, cây giống hoặc hàng hóa do Best Express giới hạn vận chuyển.
      • Các loại trái cây, rau, củ, quả, thực phẩm tươi sống.
      • Hàng dễ vỡ, hàng cấm.
      • Hàng hóa đặc thù.
  • Miễn phí thu hộ cho đơn hàng dưới 3.000.000 đồng; phí thu hộ 0,5% cho đơn hàng trên 3.000.000 đồng.

  • Hàng cồng kềnh được tính đơn giá như sau:

    • (cm) =(Dài x Rộng x Cao )/6000 = Số kg tương ứng.
  • Đơn giá trên tính bằng đơn vị tiền tệ Việt Nam Đồng (VNĐ); số kg lẻ sẽ làm tròn số lên.

  • Trọng lượng cao nhất không quá 80kg/kiện.

  • Quy định kích thước và trọng lượng tối đa của 1 đơn hàng:

    • Kích thước một chiều nhỏ hơn hoặc bằng 180cm.
    • Tổng kích thước 3 chiều nhỏ hơn hoặc bằng 300cm.
    • Mỗi kiện hàng có trọng lượng vượt quá 80kg

7. Ninja Van

Bảng Giá Dịch Vụ Giao Hàng

Áp dụng từ 01/04/2024

Cân Nặng (kg)Nội TỉnhNội VùngVùng Đặc BiệtLiên Vùng
Dưới 1 kg21.00021.00021.00021.000
Dưới 2 kg23.00023.00023.00023.000
Dưới 3 kg27.00027.00027.00027.000
  • Đơn giá trên tính bằng đơn vị tiền tệ Việt Nam Đồng (VNĐ).

Bảng Chiết Khấu Cho Khách Hàng Tháng

Lượng ĐơnSố Đơn/1 NgàySố Tiền Hoàn Lại (VNĐ)
< 250< 100
<= 749<= 30500.000
<= 1249<= 501 triệu
<= 2499<= 1001,5 triệu
<= 7499<= 3002 triệu
>= 7500> 5002,5 triệu

Lưu Ý:

  • Chính sách khai giá:

    • Dưới 3 triệu tính 0,5% giá trị khai giá, từ 3 triệu trở lên tính 1%.
  • Thu COD: Tối đa 20.000.000 VNĐ; khai giá tối đa 20.000.000 VNĐ.

  • Số tiền đền bù: Tối đa 20.000.000 VNĐ.
    Bảng giá của các đơn vị giao hàng tốt nhất hiện nay (3)​​​​​​​

    Bảng giá của các đơn vị giao hàng tốt nhất hiện nay
     

    8. EMS

    (Bảng giá đã bao gồm thuế VAT)

    Bảng Giá Dịch Vụ Giao Hàng EMS Thương Mại Điện Tử Nhanh (VNĐ)

    Nấc Khối LượngNội TỉnhLiên TỉnhNội VùngLiên Vùng Nhanh Tiết KiệmLiên Vùng Nhanh
    Đến 100g12.00024.00025.00026.000-
    Trên 100g - 250g14.00028.00032.00036.000-
    Trên 250g - 500g16.00033.00035.00046.000-
    Trên 500g - 1000g18.00037.00045.00056.000-
    Trên 1000g - 1500g20.00042.00055.00066.000-
    Trên 1500g - 2000g22.00048.00065.00076.000-
    Mỗi Nấc 500gr Tiếp Theo2.5005.00010.00013.000-

    Ghi Chú:

  • Giá đã bao gồm phụ phí xăng dầu và VAT 10%.

  • Giá chưa bao gồm phụ phí vùng xa (áp dụng mức thu bằng 6.000 VNĐ/bưu gửi, đã bao gồm VAT 10%).

  • Hàng cồng kềnh thu cước bằng 1,5 lần mức cước EMS thương mại điện tử.

     

    9. Grab

    Dịch Vụ Giao Hàng

    Tên Dịch VụDịch Vụ Siêu TốcDịch Vụ 4H
    Thời Gian Giao Hàng30 phút/ 5 km (Mở 24/7)30 phút/ 5 km (Mở 8h – 16h)
    Phí Quãng Đường16.000 VNĐ/ 2km
    5.500 VNĐ/km tiếp theo
    0 - 5km: 23.000 VNĐ
    >5 - 10km: 25.000 VNĐ
    >10 - 15km: 34.000 VNĐ
    <15km - 20km đầu tiên: 40.000 VNĐ
    Khối Lượng Tối Đa/Đơn Hàng30kg5kg
    Thể Tích Tối Đa/Đơn Hàng60 x 60 x 60 cm30 x 30 x 30 cm
    Khu VựcĐà Nẵng, Quảng Trị, Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Hà Nội, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, TP HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Quảng Ninh, Hải Dương, Hải PhòngTP HCM, Hà Nội, Đà Nẵng
    Phí Hoàn100% cước chiều đi 
    Dịch Vụ Cộng ThêmThu hộ: 5.000 VNĐ/đơn hàng 

    10. GHTK

    10.1. Bảng Cước Gửi Hàng Từ Hà Nội và Hồ Chí Minh

    Khối LượngNội TỉnhNội MiềnLiên Miền Đặc BiệtLiên Miền ChuẩnLiên Miền Nhanh
    3kg22.000 VNĐ30.000 VNĐ30.000 VNĐ33.000 VNĐ30.000 VNĐ
    0.5kg30.000 VNĐ35.000 VNĐ40.000 VNĐ44.000 VNĐ37 – 40.000 VNĐ
    0.5kg tiếp theo+ 2.500 VNĐ+ 2.500 VNĐ+ 5.000 VNĐ+ 10.000 VNĐ+ 5.000 VNĐ
    Thời Gian Giao HàngGiao 6hGiao 24h3 – 4 ngàyGiao 24h3 – 5 ngày

    10.2. Bảng Cước Phí Gửi Hàng Từ 63 Tỉnh Thành Toàn Quốc (Trừ Hà Nội và Hồ Chí Minh)

    Khối LượngNội TỉnhNội MiềnLiên Miền ChuẩnLiên Miền Nhanh
    3kg16.500 VNĐ30.000 VNĐ30 – 32.000 VNĐ35.000 VNĐ
    0.5kg30.000 VNĐ35.000 VNĐ37 – 40.000 VNĐ50.000 VNĐ
    0.5kg tiếp theo+ 2.500 VNĐ+ 2.500 VNĐ+ 5.000 VNĐ+ 10.000 VNĐ
    Thời Gian Giao HàngGiao 6hGiao 24 - 48h3 – 5 ngàyGiao 48h
 

11. Shopee Xpress

Bảng Giá Áp Dụng Từ Ngày 01/08/2023

Khối Lượng (kg)Nội Tỉnh (Nội thành)Nội Tỉnh (Ngoại thành)Nội Miền (Nội thành)Nội Miền (Ngoại thành)Đặc Biệt (Hà Nội <-> TP. HCM <-> Đà Nẵng)Liên Miền (Nội thành)Liên Miền (Ngoại thành)
0-116.000 VNĐ16.000 VNĐ16.000 VNĐ16.000 VNĐ16.000 VNĐ16.000 VNĐ16.000 VNĐ
Trên 1 - 1.519.000 VNĐ19.000 VNĐ19.000 VNĐ19.000 VNĐ22.000 VNĐ22.000 VNĐ22.000 VNĐ
Trên 1.5 - 219.000 VNĐ19.000 VNĐ19.000 VNĐ19.000 VNĐ22.000 VNĐ22.000 VNĐ22.000 VNĐ
Mỗi 0.5kg tiếp theo2.500 VNĐ2.500 VNĐ2.500 VNĐ2.500 VNĐ5.000 VNĐ5.000 VNĐ5.000 VNĐ
  • Cước Trả Hàng: 50% cước giao hàng.
  • Ghi Chú:
    • Cân nặng tối đa của gói hàng là 15kg, kích thước ba chiều không vượt quá 60cm.
    • Công thức quy đổi trọng lượng: (Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao) / 6000.
    • Đối với hàng hóa có giá trị dưới 3.000.000 VNĐ: miễn phí bảo hiểm hàng hóa. Trên 3.000.000 VNĐ: phí bảo hiểm là 0,5% giá trị hàng hóa.

12. Be

12.1. Bảng Giá Cước Vận Chuyển

Áp Dụng Từ Ngày 10/05/2024

Khu VựcDịch Vụ Vận ChuyểnĐơn Giá (VNĐ)CODDịch Vụ Hoàn Hàng
TP. Hồ Chí Minh2 km đầu tiên17.000Dưới 200.000 VNĐ: 0
Từ 200.000 VNĐ – 2.000.000 VNĐ: 5.000
100% phí giao hàng
 Mỗi km tiếp theo4.900  
Hà Nội2 km đầu tiên18.000Dưới 200.000 VNĐ: 0
Từ 200.000 VNĐ – 2.000.000 VNĐ: 5.000
100% phí giao hàng
 Mỗi km tiếp theo5.500  
  • Lưu Ý:
    • Trọng lượng không vượt quá 30kg.
    • Kích thước tối đa: Dài: 60 cm; Rộng: 60 cm; Cao: 60 cm.
    • Giá trị tối đa đơn hàng: 2 triệu VNĐ.
    • Phụ phí hàng cồng kềnh: 15.000 VNĐ/đơn hàng.
    • Phụ phí đêm khuya: 10.000 VNĐ/đơn hàng (Áp dụng từ 22:00 đến 06:00 ngày hôm sau).
    • Phụ phí ngày lễ, tết theo quy định pháp luật Việt Nam.

12.2. Chỉ Tiêu Thời Gian Giao Hàng

Khoảng Cách (Km)Thời Gian Giao Hàng (Phút)Thời Gian Lấy Hàng (Phút)
Từ 0 đến 54030
Từ 5 đến 108030
Từ 10 đến 2012030